Nghĩa tiếng Việt
- Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ).động từEN-VI Dict
- Đề tặng (sách... ).động từEN-VI Dict
- Khánh thành, khai mạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They dedicate this park to the local heroes.
-
He dedicated the book to his mother.
-
They dedicated the new hall yesterday.
-
to dedicate one's life to the cause of national liberation
cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc