Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dedicateđộng từEN-VI Dict
- Tận tụy, tận tâm.tính từEN-VI Dict
- Chuyên biệt, riêng biệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They dedicated the room to study.
-
She is a dedicated teacher.
-
This ape has a dedicated button.