TanroDictionary

deed

/diːd/

Anh
0

deed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi; Kỳ công, chiến công, thành tích lớn; Văn bản, chứng thư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm, hành động, hành vi.danh từEN-VI Dict
  2. Kỳ công, chiến công, thành tích lớn.danh từEN-VI Dict
  3. Văn bản, chứng thư.danh từEN-VI Dict
  4. Chuyển nhượng bằng chứng thư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Helping the poor is a very good deed.

  2. Her brave deed helped the whole village.

  3. The lawyer helped them draw up a deed.

  4. They deeded the house to their son.

  5. a good deed

    hành động tốt, việc làm tốt