Nghĩa tiếng Việt
- Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.động từEN-VI Dict
- Biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai).động từEN-VI Dict
- Là luật sư bào chữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soldiers must defend their country from any attack.
-
She will defend her friend in court.
-
The lawyer will defend the client today.
-
to defend somebody against something
bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại