TanroDictionary

defend

/dɪˈfend/

Anh
0

defend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ; Biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai); Là luật sư bào chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.động từEN-VI Dict
  2. Biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai).động từEN-VI Dict
  3. Là luật sư bào chữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soldiers must defend their country from any attack.

  2. She will defend her friend in court.

  3. The lawyer will defend the client today.

  4. to defend somebody against something

    bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại