Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They defended their home from the storm.
/dɪˈfɛndɪd/
defended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của defend.
They defended their home from the storm.