Nghĩa tiếng Việt
- Phân, cứt (người, súc vật).danh từEN-VI Dict
- Vật phun trào (của núi lửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field was covered with dejecta.
-
Volcanic dejecta covered the path.
/dɪˈdʒɛktə/
dejecta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân, cứt (người, súc vật); Vật phun trào (của núi lửa).
The field was covered with dejecta.
Volcanic dejecta covered the path.