TanroDictionary

dejecta

/dɪˈdʒɛktə/

Anh
0

dejecta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân, cứt (người, súc vật); Vật phun trào (của núi lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân, cứt (người, súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Vật phun trào (của núi lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field was covered with dejecta.

  2. Volcanic dejecta covered the path.