TanroDictionary

demisted

/ˌdiːˈmɪstɪd/

Anh
0

demisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của demist.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của demistđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He demisted the mirror with a cloth.