Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của demistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He demisted the mirror with a cloth.
/ˌdiːˈmɪstɪd/
demisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của demist.
He demisted the mirror with a cloth.