Nghĩa tiếng Việt
- Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).danh từEN-VI Dict
- Căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu.danh từEN-VI Dict
- Phòng nhỏ riêng để làm việc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fox vanished into its den.
-
He lived in a small den behind the shop.
-
She works quietly in her den each evening.