Nghĩa tiếng Việt
- Đụn cát, cồn cát.danh từEN-VI Dict
- Thung lũng sâu và hẹp ((cũng) dean).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Grass grew over the quiet dene.
-
They hiked through a narrow dene.
/ˈdin/
dene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đụn cát, cồn cát; Thung lũng sâu và hẹp ((cũng) dean).
Grass grew over the quiet dene.
They hiked through a narrow dene.