TanroDictionary Sổ từ

dence

/ˈdens/

Anh
0

dence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt nhị, mặt chỉ số hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt nhị, mặt chỉ số hai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Check the dence before making the cut.