TanroDictionary Sổ từ

denegation

/ˌdɛnɪˈɡeɪʃən/

Anh
0

denegation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His denegation of the claim surprised everyone.