Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depolarize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The treatment is depolarizing the cells.
/dɪˈpɑːrəlɪsɪŋ/
depolarizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depolarize.
The treatment is depolarizing the cells.