TanroDictionary

dicker

/ˈdɪkə(r)/

Anh
0

dicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , một chục, mười (thường là bộ da); Mặc cả; Đổi chác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , một chục, mười (thường là bộ da).danh từEN-VI Dict
  2. Mặc cả.động từEN-VI Dict
  3. Đổi chác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a dicker of leather for the workshop.

  2. We dickered over the price at the market.

  3. The shops dickered goods for tools and food.