Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dickerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We dickered for an hour at the market.
/ˈdɪkɜːrd/
dickered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dicker.
We dickered for an hour at the market.