Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dicker.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are dickering over the price.
/dˈɪkərɪŋ/
dickering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dicker.
They are dickering over the price.