TanroDictionary

dig

/dɪɡ/

Anh
0

dig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất); Sự thúc; cú thúc; Sự chỉ trích cay độc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thúc; cú thúc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chỉ trích cay độc.danh từEN-VI Dict
  4. (thông tục) sự khai quật.danh từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) sinh viên học gạo.danh từEN-VI Dict
  6. Đào bới, xới, cuốc (đất... ).động từEN-VI Dict
  7. Thúc, ấn sâu, thọc sâu.động từEN-VI Dict
  8. Moi ra, tìm ra.động từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) chú ý tới.động từEN-VI Dict
  10. , (từ lóng) hiểu rõ.động từEN-VI Dict
  11. Đào bới, xới, cuốc.động từEN-VI Dict
  12. , for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
  13. , (thông tục) học gạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dig took all afternoon.

  2. The horse gave him a sharp dig in the ribs.

  3. She made a mean dig at his new haircut.

  4. The dig revealed old pottery.

  5. She is a dig and studies every night.