Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).danh từEN-VI Dict
- Sự thúc; cú thúc.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ trích cay độc.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) sự khai quật.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) sinh viên học gạo.danh từEN-VI Dict
- Đào bới, xới, cuốc (đất... ).động từEN-VI Dict
- Thúc, ấn sâu, thọc sâu.động từEN-VI Dict
- Moi ra, tìm ra.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chú ý tới.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hiểu rõ.động từEN-VI Dict
- Đào bới, xới, cuốc.động từEN-VI Dict
- , for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) học gạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dig took all afternoon.
-
The horse gave him a sharp dig in the ribs.
-
She made a mean dig at his new haircut.
-
The dig revealed old pottery.
-
She is a dig and studies every night.