Nghĩa tiếng Việt
- Đào bới bí mật.động từEN-VI Dict
- Đào lên khỏi mặt đất.động từEN-VI Dict
- Đào đường, xới đất...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reporters eventually dug up the truth about the affair.
-
The police dug up a body.
-
The council have dug the road up.