TanroDictionary

digest

/daɪˈdʒest/

Anh
0

digest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách tóm tắt (chủ yếu là luật); Tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest]; Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách tóm tắt (chủ yếu là luật).danh từEN-VI Dict
  2. Tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest].danh từEN-VI Dict
  3. Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.động từEN-VI Dict
  4. Suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc.động từEN-VI Dict
  5. Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).động từEN-VI Dict
  6. Hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học... ).động từEN-VI Dict
  7. Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).động từEN-VI Dict
  8. Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục... ).động từEN-VI Dict
  9. Ninh, sắc (một chất trong rượu... ).động từEN-VI Dict
  10. Tiêu, tiêu hoá được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept a digest of the new rules.

  2. He read a digest of recent stories.

  3. We digested the notes before the exam.

  4. I need time to digest the news.

  5. This soup is easy to digest.