Nghĩa tiếng Việt
- Khai quật, đào lên, đào mả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They disinterred the box from the garden.
/ˌdɪsɪnˈtɜː(r)/
disinter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai quật, đào lên, đào mả.
They disinterred the box from the garden.