TanroDictionary Sổ từ

disinterment

/ˌdɪsɪnˈtɜːmənt/

Anh
0

disinterment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khai quật, sự đào lên, sự đào mả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khai quật, sự đào lên, sự đào mả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disinterment was done by experts.