Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her disinterestedness made her a fair judge.
-
His disinterestedness in the game surprised us.