Nghĩa tiếng Việt
- Không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn... ).tính từEN-VI Dict
- không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ... ).tính từEN-VI Dict
- Không trung thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A disloyal friend breaks trust quickly.
-
He was disloyal to the team rules.
-
That report seems disloyal and unfair.