TanroDictionary

disloyal

/dɪsˈlɔɪəl/

Anh
0

disloyal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn... ); không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ... ); Không trung thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn... ).tính từEN-VI Dict
  2. không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không trung thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A disloyal friend breaks trust quickly.

  2. He was disloyal to the team rules.

  3. That report seems disloyal and unfair.