/ˌdɪsˈlɔɪəlli/
disloyally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản phúc, không trung thành.
He left disloyally after lunch.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm