TanroDictionary

displease

/dɪsˈpliːz/

Anh
0

displease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Such a rude comment will displease her.