TanroDictionary

distrust

/dɪsˈtrʌst/

Anh
0

distrust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực; Không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.danh từEN-VI Dict
  2. Không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was clear distrust between the two teams.

  2. I distrust promises that sound too easy.