Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.danh từEN-VI Dict
- Không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was clear distrust between the two teams.
-
I distrust promises that sound too easy.