Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distrustđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He distrusted the too-perfect answer.
/dɪstrˈʌstɪd/
distrusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của distrust.
He distrusted the too-perfect answer.