TanroDictionary

ditch

/dɪtʃ/

Anh
0

ditch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hào, rãnh, mương; Bỏ; Đáp xuống biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào, rãnh, mương.danh từEN-VI Dict
  2. Bỏđộng từEN-VI Dict
  3. Đáp xuống biểnđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water collected in the ditch after the rain.

  2. He decided to ditch his old car yesterday.

  3. The pilot had to ditch the plane at sea.

  4. He ditched his girlfriend

    Hắn bỏ người yêu