TanroDictionary

dodge

/dɒdʒ/

Anh
0

dodge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh... ); động tác né tránh (một đòn... ); động tác lách (để lừa đối phương... ); Sự lẫn tránh (một câu hỏi... ); Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh... ); động tác né tránh (một đòn... ); động tác lách (để lừa đối phương... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lẫn tránh (một câu hỏi... ).danh từEN-VI Dict
  3. Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.danh từEN-VI Dict
  4. Sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình.danh từEN-VI Dict
  5. Sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm).danh từEN-VI Dict
  6. Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh... ); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng... ).động từEN-VI Dict
  7. Tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác.động từEN-VI Dict
  8. Rung lạc điệu (chuông chùm).động từEN-VI Dict
  9. Né tránh.động từEN-VI Dict
  10. Lẩn tránh.động từEN-VI Dict
  11. Dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai).động từEN-VI Dict
  12. Hỏi lắt léo (ai).động từEN-VI Dict
  13. Kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a quick dodge and avoided the ball.

  2. Her dodge of the question made everyone laugh.

  3. That was a clever dodge to remember names.

  4. That was a clever dodge to solve the problem.

  5. The old clock gave a strange dodge every hour.