Nghĩa tiếng Việt
- Người chạy lắt léo; người né tránh; người lách.danh từEN-VI Dict
- Người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác.danh từEN-VI Dict
- Tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé.danh từEN-VI Dict
- Tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Bánh bột ngô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dodger moved quickly through the crowd.
-
He was a dodger who avoided every question.
-
A dodger kept spray off the small boat.
-
She handed out a dodger for the concert.
-
We ate warm cornbread, a tasty dodger.