Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dodgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dodged the puddle on the sidewalk.
/dˈɒdʒd/
dodged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dodge.
She dodged the puddle on the sidewalk.