Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống trị.danh từEN-VI Dict
- Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team fought for domination of the league.
-
Her clear voice had domination in the hall.
/ˌdɒmɪˈneɪʃn/
domination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thống trị; Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.
The team fought for domination of the league.
Her clear voice had domination in the hall.