TanroDictionary

don

/dɒn/

Anh
0

don là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông (tước hiệu Tây-ban-nha); Người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha; Người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông (tước hiệu Tây-ban-nha).danh từEN-VI Dict
  2. Người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha.danh từEN-VI Dict
  3. Người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì).danh từEN-VI Dict
  4. Cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học).danh từEN-VI Dict
  5. Mặc (quần áo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don is a famous character from Spanish literature.

  2. A don greeted us at the gate.

  3. She is a don in local music.

  4. The don led the morning lecture.

  5. Please don a coat before going out.