Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà, ả, o.danh từEN-VI Dict
- Người yêu, "mèo".danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The donah spoke kindly to the tired child.
-
He wrote a letter to his donah.
/ˈdɑːnə/
donah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà, ả, o; Người yêu, "mèo".
The donah spoke kindly to the tired child.
He wrote a letter to his donah.