TanroDictionary Sổ từ

dona

/ˌdoʊnə/

Anh
0

dona là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà, ả, o; Người yêu, "mèo".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà, ả, o.danh từEN-VI Dict
  2. Người yêu, "mèo".danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dona greeted everyone at the door.

  2. He called his dona after a long day.