TanroDictionary

doom

/duːm/

Anh
0

doom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh); Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ; Sự phán quyết cuối cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh).danh từEN-VI Dict
  2. Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phán quyết cuối cùng.danh từEN-VI Dict
  4. Quy chế, sắc luật, sắc lệnh.danh từEN-VI Dict
  5. Sự kết án, sự kết tội.danh từEN-VI Dict
  6. Kết án, kết tội.động từEN-VI Dict
  7. Động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải... ).động từEN-VI Dict
  8. Ra lệnh, hạ lệnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She feared the doom of her broken plans.

  2. Dark clouds seemed like doom over the town.

  3. People feared the day of doom would arrive.

  4. The old doom changed the village rules.

  5. He faced doom after the final hearing.