TanroDictionary Sổ từ

doomed

/ˈduːmd/

Anh
0

doomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của doom; Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của doomđộng từEN-VI Dict
  2. Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan doomed the project from the start.

  2. Their doomed trip ended in heavy rain.