Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của doomđộng từEN-VI Dict
- Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan doomed the project from the start.
-
Their doomed trip ended in heavy rain.
/ˈduːmd/
doomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của doom; Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.
The plan doomed the project from the start.
Their doomed trip ended in heavy rain.