Nghĩa tiếng Việt
- Vật ngăn không cho cửa đóng lại hoặc va vào tường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A book served as a doorstop.
/ˈdɔːstɒp/
doorstop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật ngăn không cho cửa đóng lại hoặc va vào tường.
A book served as a doorstop.