TanroDictionary

dope

/dəʊp/

Anh
0

dope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất đặc quánh; Sơn lắc (sơn tàu bay); Thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain... ); rượu mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đặc quánh.danh từEN-VI Dict
  2. Sơn lắc (sơn tàu bay).danh từEN-VI Dict
  3. Thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain... ); rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  4. Người nghiện (thuốc phiện, cocain... ), người nghiện ma tuý.danh từEN-VI Dict
  5. Thuốc kích thích (cho ngựa đua... ).danh từEN-VI Dict
  6. Chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ).danh từEN-VI Dict
  7. Tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí).danh từEN-VI Dict
  8. , (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ.danh từEN-VI Dict
  9. cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua... ) uống thuốc kích thích.động từEN-VI Dict
  10. Sơn (máy bay) bằng sơn lắc.động từEN-VI Dict
  11. Đoán ra được, hình dung được, hiểu được.động từEN-VI Dict
  12. dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain... ); uống thuốc kích thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paint had thick dope mixed inside it.

  2. The wing was covered with dope for strength.

  3. The medicine smelled like strong dope.

  4. The group helped the dope find treatment.

  5. The coach refused to use dope on the horse.