TanroDictionary Sổ từ

dopey

/ˈdəʊpi/

Anh
0

dopey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh... ); Uể oải, lơ mơ, thẫn thờ; Đần độn, trì độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh... ).tính từEN-VI Dict
  2. Uể oải, lơ mơ, thẫn thờ.tính từEN-VI Dict
  3. Đần độn, trì độn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the long trip, he felt dopey.

  2. She looked dopey after the late movie.

  3. The dopey boy forgot his own name.