TanroDictionary

double

/ˈdʌbl/

Anh
0

double là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đôi, hai, kép; Gập đôi; Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi, hai, kép.tính từEN-VI Dict
  2. Gập đôi.tính từEN-VI Dict
  3. Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.tính từEN-VI Dict
  4. Gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi.tính từEN-VI Dict
  5. Kép (hoa).tính từEN-VI Dict
  6. Cái gấp đôi, lượng gấp đôi.danh từEN-VI Dict
  7. bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác).danh từEN-VI Dict
  8. Trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt).danh từEN-VI Dict
  9. Người đóng thay thế (một vai).danh từEN-VI Dict
  10. Bóng ma, hồn (người chết hiện hình).danh từEN-VI Dict
  11. Sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông).danh từEN-VI Dict
  12. , (thể dục, thể thao) bước chạy đều.danh từEN-VI Dict
  13. Đôi, gấp đôi, gấp hai.DEN-VI Dict
  14. Gập đôi, còng gập lại.DEN-VI Dict
  15. Làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi.động từEN-VI Dict
  16. gập đôi.động từEN-VI Dict
  17. Xếp (một hành khách... ) vào cùng phòng với một người khác.động từEN-VI Dict
  18. Tăng đôi.động từEN-VI Dict
  19. ; (điện ảnh) đóng thay thế.động từEN-VI Dict
  20. Nắm chặt (nắm tay).động từEN-VI Dict
  21. Đi quanh (mũi biển).động từEN-VI Dict
  22. Gấp đôi, tăng gấp đôi.động từEN-VI Dict
  23. bị gập đôi (tờ giấy... )động từEN-VI Dict
  24. gập người làm đôi.động từEN-VI Dict
  25. Rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn... ).động từEN-VI Dict
  26. ; (thể dục, thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I noticed a small double chin on him.

  2. She folded the paper into a double layer.

  3. He is known to play a double game.

  4. You can double your profits with this plan.

  5. The garden had a double rose bush.