Nghĩa tiếng Việt
- Đôi, hai, kép.tính từEN-VI Dict
- Gập đôi.tính từEN-VI Dict
- Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.tính từEN-VI Dict
- Gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi.tính từEN-VI Dict
- Kép (hoa).tính từEN-VI Dict
- Cái gấp đôi, lượng gấp đôi.danh từEN-VI Dict
- bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác).danh từEN-VI Dict
- Trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Người đóng thay thế (một vai).danh từEN-VI Dict
- Bóng ma, hồn (người chết hiện hình).danh từEN-VI Dict
- Sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông).danh từEN-VI Dict
- , (thể dục, thể thao) bước chạy đều.danh từEN-VI Dict
- Đôi, gấp đôi, gấp hai.DEN-VI Dict
- Gập đôi, còng gập lại.DEN-VI Dict
- Làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi.động từEN-VI Dict
- gập đôi.động từEN-VI Dict
- Xếp (một hành khách... ) vào cùng phòng với một người khác.động từEN-VI Dict
- Tăng đôi.động từEN-VI Dict
- ; (điện ảnh) đóng thay thế.động từEN-VI Dict
- Nắm chặt (nắm tay).động từEN-VI Dict
- Đi quanh (mũi biển).động từEN-VI Dict
- Gấp đôi, tăng gấp đôi.động từEN-VI Dict
- bị gập đôi (tờ giấy... )động từEN-VI Dict
- gập người làm đôi.động từEN-VI Dict
- Rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn... ).động từEN-VI Dict
- ; (thể dục, thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I noticed a small double chin on him.
-
She folded the paper into a double layer.
-
He is known to play a double game.
-
You can double your profits with this plan.
-
The garden had a double rose bush.