TanroDictionary Sổ từ

doubler

/ˈdəbəlɜː/

Anh
0

doubler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy nhân đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy nhân đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This voltage doubler is very efficient.

  2. voltage doubler

    máy nhân đôi thế hiệu

  3. frequency doubler

    máy nhân đôi tần số