Nghĩa tiếng Việt
- Máy nhân đôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This voltage doubler is very efficient.
-
voltage doubler
máy nhân đôi thế hiệu
-
frequency doubler
máy nhân đôi tần số
/ˈdəbəlɜː/
doubler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy nhân đôi.
This voltage doubler is very efficient.
voltage doubler
máy nhân đôi thế hiệu
frequency doubler
máy nhân đôi tần số