TanroDictionary

dower

/ˈdɑʊər/

Anh
0

dower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ); Của hồi môn; Tài năng, thiên tài, khiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ).danh từEN-VI Dict
  2. Của hồi môn.danh từEN-VI Dict
  3. Tài năng, thiên tài, khiếu.danh từEN-VI Dict
  4. Để lại của thừa kế (cho người đàn bà goá).động từEN-VI Dict
  5. Cho của hồi môn.động từEN-VI Dict
  6. Phú cho (tài năng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The widow received her dower after his death.

  2. Her dower helped support the new home.

  3. Her dower for music was clear to all.

  4. The law dowered the widow with land.

  5. Her parents dowered her with jewelry.