TanroDictionary Sổ từ

dower-chest

/ˈdɑʊərˈtʃɛst/

Anh
0

dower-chest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòm để của hồi môn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm để của hồi môn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her wedding dress in a dower-chest.