TanroDictionary

draft

/drɑːft/

Anh
0

draft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cặn; Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn... ); Bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặn.danh từEN-VI Dict
  2. Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft].danh từEN-VI Dict
  4. Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật... ).danh từEN-VI Dict
  5. , (quân sự) chế độ quân dịch.danh từEN-VI Dict
  6. Sự lấy ra, sự rút (tiền... ) ra (bằng ngân phiếu... ).danh từEN-VI Dict
  7. Hối phiếu.danh từEN-VI Dict
  8. Phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường.danh từEN-VI Dict
  9. Gió lò.danh từEN-VI Dict
  10. Sự kéo.danh từEN-VI Dict
  11. Sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ... ).danh từEN-VI Dict
  12. Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật... ).động từEN-VI Dict
  13. , (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với.động từEN-VI Dict
  14. Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái... ).động từEN-VI Dict
  15. Vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The draft was important at work.

  2. He poured the draft into the pot for the pigs.

  3. The draft was saved after the beer was made.

  4. She finished the draft of her letter.

  5. The draft changed many young lives.