Nghĩa tiếng Việt
- Cặn.danh từEN-VI Dict
- Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn... ).danh từEN-VI Dict
- Bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft].danh từEN-VI Dict
- Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật... ).danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) chế độ quân dịch.danh từEN-VI Dict
- Sự lấy ra, sự rút (tiền... ) ra (bằng ngân phiếu... ).danh từEN-VI Dict
- Hối phiếu.danh từEN-VI Dict
- Phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường.danh từEN-VI Dict
- Gió lò.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo.danh từEN-VI Dict
- Sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ... ).danh từEN-VI Dict
- Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật... ).động từEN-VI Dict
- , (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với.động từEN-VI Dict
- Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái... ).động từEN-VI Dict
- Vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The draft was important at work.
-
He poured the draft into the pot for the pigs.
-
The draft was saved after the beer was made.
-
She finished the draft of her letter.
-
The draft changed many young lives.