TanroDictionary Sổ từ

dragonfly

/ˈdræɡənˌflɑɪ/

Anh
0

dragonfly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con chuồn chuồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chuồn chuồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dragonfli landed on the water plant.