TanroDictionary Sổ từ

dragonnade

/ˈdræɡənəd/

Anh
0

dragonnade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14); Sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội); Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khủng bố những người theo Thánh giáo (dưới thời Lu-i 14).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội).danh từEN-VI Dict
  3. Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book describes a dragonnade in detail.

  2. The army used dragonnade to frighten villagers.

  3. They tried to dragonnade the small group.