Nghĩa tiếng Việt
- Liều thuốc (cho súc vật).danh từEN-VI Dict
- Trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch.danh từEN-VI Dict
- Liều thuốc lớn; liều thuốc độc.danh từEN-VI Dict
- Cho uống no nê.động từEN-VI Dict
- Bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật).động từEN-VI Dict
- Ngâm (da thuộc).động từEN-VI Dict
- Làm ướt sũng, làm ướt sạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave the cow a drench.
-
We got caught in a heavy drench today.
-
He took a drench for his sore throat.
-
They drench the cloth in warm water.
-
The vet drench the calf with medicine.