Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drench.động từEN-VI Dict
- Sự làm ướt sũng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was drenching the cloth in warm water.
-
The drenching left our shoes heavy and wet.