Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dress.động từEN-VI Dict
- Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.danh từEN-VI Dict
- Sự băng bó; đồ băng bó.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.danh từEN-VI Dict
- Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).danh từEN-VI Dict
- Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).danh từEN-VI Dict
- Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.danh từEN-VI Dict
- Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).danh từEN-VI Dict
- Sự xén, sự tỉa (cây).danh từEN-VI Dict
- Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt... ).danh từEN-VI Dict
- Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.danh từEN-VI Dict
- sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was dressing quickly before school.
-
His dressing was simple and clean.
-
The nurse will change the dressing of your wound.
-
The workers were dressing the boards into place.
-
The ship looked bright with colorful dressing.