TanroDictionary

dressing

/ˈdresɪŋ/

Anh
0

dressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dress; Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo; Sự băng bó; đồ băng bó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dress.động từEN-VI Dict
  2. Sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự băng bó; đồ băng bó.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng).danh từEN-VI Dict
  6. Sự sắm quần áo (cho một vở kịch).danh từEN-VI Dict
  7. Sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá... ).danh từEN-VI Dict
  8. Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.danh từEN-VI Dict
  9. Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).danh từEN-VI Dict
  10. Sự xén, sự tỉa (cây).danh từEN-VI Dict
  11. Sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt... ).danh từEN-VI Dict
  12. Sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón.danh từEN-VI Dict
  13. sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was dressing quickly before school.

  2. His dressing was simple and clean.

  3. The nurse will change the dressing of your wound.

  4. The workers were dressing the boards into place.

  5. The ship looked bright with colorful dressing.