Nghĩa tiếng Việt
- Sự trôi giạt (tàu bè... ); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi mù, củi rều... ); vật bị thổi thành đống (tuyết, cát... ).danh từEN-VI Dict
- Đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà.danh từEN-VI Dict
- Lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi... ) Như drift netdanh từEN-VI Dict
- Dòng chảy chậm.danh từEN-VI Dict
- Sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay).danh từEN-VI Dict
- Đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ sông cạn lội qua được (Nam Phi).danh từEN-VI Dict
- Cái đục; cái khoan; máy đột (đục lỗ ở kim loại).danh từEN-VI Dict
- Thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi.danh từEN-VI Dict
- Chiều hướng, khuynh hướng; xu thế tự nhiên; sự tiến triển.danh từEN-VI Dict
- Mục đích, ý định; ý nghĩa, nội dung.danh từEN-VI Dict
- Sự tập trung vật nuôi để kiểm lại.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo theo.danh từEN-VI Dict
- Trôi giạt, bị (gió, dòng nước... ) cuốn đi.động từEN-VI Dict
- Chất đống lê (tuyết, cát... do gió thổi).động từEN-VI Dict
- Buông trôi, để mặc cho trôi đi; có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận; trôi đi, trôi qua.động từEN-VI Dict
- Theo chiều hướng, hướng theo (đích nào, chiều hướng nào).động từEN-VI Dict
- Làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước).động từEN-VI Dict
- Thổi (tuyết, cát... ) thành đống (gió).động từEN-VI Dict
- Phủ đầy (cánh đồng, mặt đường... ) những đống cát, phủ đầy những đống tuyết.động từEN-VI Dict
- Đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ (miếng kim loại).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat moved under the drift of the tide.
-
The drift appeared in the report.
-
The drift of sand covered the path.
-
They used a drift to catch fish.
-
The drift of the river was slow.